靴の紐 [Ngoa Nữu]

靴のひも [Ngoa]

くつのひも

Danh từ chung

dây giày; dây buộc giày

🔗 靴紐

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くつひもけていますよ。
Dây giày của bạn bị tuột rồi.
わたしくつひもをほどいた。
Tôi đã tháo dây giày.
くつひもむすびなさい。
Buộc dây giày lại.
トムはまだくつひもむすべない。
Tom vẫn chưa biết buộc dây giày.
くつひもがほどけたら、むすばないといけません。
Nếu dây giày bị tuột, bạn phải buộc lại.
ほら、くつひもがほどけているよ。
Kìa, dây giày của bạn đang tuột ra kìa.
かれくつひもむすぶためにしゃがんだ。
Anh ấy cúi xuống để buộc dây giày.
トムはくつひもむすぶためにしゃがんだ。
Anh ấy cúi xuống để buộc dây giày.
トムはくつひもむすぶためにかがんだ。
Tom cúi xuống để buộc dây giày.
トムはまだ自分じぶんくつひもむすべない。
Tom vẫn chưa biết buộc dây giày.