面白み [Diện Bạch]

面白味 [Diện Bạch Vị]

おもしろみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

sự thú vị; sự hấp dẫn; sự lôi cuốn; sự vui vẻ

JP: あまり面白味おもしろみのない小説しょうせつだった。

VI: Cuốn tiểu thuyết đó không mấy thú vị.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ面白おもしろみのないひとだ。
Anh ấy là một người không thú vị.
色々いろいろ工夫くふうすることで面白おもしろみがふかまる。
Sự sáng tạo làm cho mọi thứ thêm thú vị.
彼女かのじょこたえは、優等生ゆうとうせいてきで、面白おもしろみにけていた。
Câu trả lời của cô ấy, mặc dù đúng nhưng thiếu thú vị.
この仕事しごと面白おもしろみは、つね技術ぎじゅつ進化しんかしているので、刺激しげきつづけられることですね。
Sức hấp dẫn của công việc này là luôn được tiếp tục nhận được những kích thích do công nghệ không ngừng phát triển.
まあ、それはわたっていけばかることだ。あまり最初さいしょからネタバレしていると、面白おもしろみがいからな。
"Điều đó sẽ được hiểu khi bạn trải qua nó. Nếu tiết lộ quá nhiều ngay từ đầu, thì sẽ mất đi sự thú vị."