面倒を掛ける [Diện Đảo Quải]
面倒をかける [Diện Đảo]
めんどうをかける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
gây phiền phức cho ai đó
JP: こんなにご面倒をかけてすみません。
VI: Xin lỗi vì đã làm phiền bạn nhiều như thế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ご面倒をお掛けして申し訳ございません。
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.