面会謝絶 [Diện Hội Tạ Tuyệt]

めんかいしゃぜつ

Danh từ chung

từ chối khách thăm (đặc biệt là trong bệnh viện); không cho phép khách thăm

JP: 細菌さいきんなどから隔離かくりするため、面会めんかい謝絶しゃぜつとなっています。

VI: Để cách ly với vi khuẩn và các tác nhân khác, hiện đã cấm tiếp xúc gặp gỡ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ面会めんかい謝絶しゃぜつだ。
Anh ấy đang từ chối tiếp xúc.