面会時間 [Diện Hội Thời Gian]

めんかいじかん

Danh từ chung

giờ thăm hoặc giờ làm việc

JP: 面会めんかい時間じかんおしえてください。

VI: Xin vui lòng cho biết thời gian gặp mặt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

面会めんかい時間じかんはどうなっていますか。
Thời gian gặp mặt được quy định như thế nào?