面上 [Diện Thượng]

めんじょう

Danh từ chung

⚠️Từ trang trọng / văn học

trên mặt; khuôn mặt

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

📝 chủ yếu dùng trong thư từ

gặp mặt trực tiếp; gặp mặt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

調節ちょうせつレバーをうえげるとめんたかさを調節ちょうせつできます。
Khi kéo cần điều chỉnh lên trên, bạn có thể điều chỉnh độ cao của ghế.