非生産的 [Phi Sinh Sản Đích]

ひせいさんてき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Tính từ đuôi na

không hiệu quả

JP: 現在げんざい回復かいふく状況じょうきょうかんしてそれは生産せいさんてきおもいます。

VI: Tôi nghĩ rằng đó là không hiệu quả đối với tình hình phục hồi hiện tại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

退職たいしょくしゃは、自分じぶんたちをようなしで生産せいさんてきかんじることがおおい。
Những người nghỉ hưu thường cảm thấy mình vô dụng và không hiệu quả.