非常電話 [Phi Thường Điện Thoại]

ひじょうでんわ

Danh từ chung

điện thoại khẩn cấp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ電話でんわわたし非常ひじょう立腹りっぷくさせたので、わたし彼女かのじょとの電話でんわをきった。
Cô ấy đã làm tôi tức giận qua điện thoại nên tôi đã cúp máy.
日本にほん電話でんわもう非常ひじょう能率のうりつてきにできている。
Mạng lưới điện thoại của Nhật Bản rất hiệu quả.
つい先程さきほど、マケイン上院じょういん議員ぎいんから非常ひじょう丁寧ていねい電話でんわいただきました。
Vừa rồi tôi đã nhận được một cuộc điện thoại rất lịch sự từ Thượng nghị sĩ McCain.