非婚 [Phi Hôn]
ひこん
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
không kết hôn
JP: 本書の欠点は、既婚者である著者が非婚をすすめても、説得力を欠く事である。
VI: Nhược điểm của cuốn sách này là tác giả đã kết hôn lại đề xuất không kết hôn, điều này làm giảm sự thuyết phục.
🔗 未婚
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
少子化からの脱却には、非婚マザーの増大が必須なのに、日本の世論はなぜかこの議論を避けている。
Dù cần phải tăng số lượng mẹ đơn thân để thoát khỏi tình trạng giảm sinh, dư luận Nhật Bản vẫn lảng tránh cuộc thảo luận này.