非の打ち所がない [Phi Đả Sở]
非の打ち所が無い [Phi Đả Sở Vô]
ひのうちどころがない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không có lỗi; hoàn hảo; hoàn mỹ; không thể chê trách
JP: 非の打ち所がない計画は、窮屈だなあ。
VI: Kế hoạch không tìm được chỗ chê thật là gò bó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムの論文は、非の打ち所がない。
Luận văn của Tom không có chỗ nào để chê.
全ての面において、非の打ち所がない。
Trong mọi phương diện, không có điểm nào để chê.
彼女の英語は非の打ち所がなくて、まさか外国人だと思わなかった。
Tiếng Anh của cô ấy hoàn hảo đến nỗi tôi không nghĩ cô ấy là người nước ngoài.