青紫 [Thanh Tử]

あおむらさき

Danh từ chung

tím xanh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あおというより、むらさきね。
Nói là xanh nhưng thực ra là tím.
あかあおぜるとむらさきになる。
Trộn màu đỏ và màu xanh sẽ được màu tím.
あおあかぜるとむらさきになる。
Khi trộn màu xanh và đỏ, bạn sẽ được màu tím.
絵具えのぐあかあおぜるとむらさきになるってってた?
Bạn có biết trộn màu đỏ và xanh lam sẽ được màu tím không?