青ひげ [Thanh]
青髭 [Thanh Tì]
青ヒゲ [Thanh]
青髯 [Thanh Nhiêm]
あおひげ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Kịch kabuki
dùng bút chì kẻ mày xanh để chỉ nhân vật đã cạo má