青だも [Thanh]
あおだも
アオダモ
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
cây tần bì hoa Trung Quốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一つは青。
Một cái màu xanh.
青が好きだ。
Mình thích màu xanh.
信号は青だ。
Đèn giao thông xanh.
信号は青だったよ。
Đèn tín hiệu đang xanh.
信号、青だよ。
Đèn tín hiệu đang xanh đấy.
青魚は苦手です。
Tôi không thích cá mòi.
青はすすめの信号です。
Màu xanh là tín hiệu cho phép đi tiếp.
信号が青に変わったわよ。
Đèn đã chuyển sang xanh rồi đấy.
これは青りんごだよ。
Đây là táo xanh.
信号が青になったよ。
Đèn đã chuyển sang xanh.