露ほど [Lộ]

露程 [Lộ Trình]

つゆほど

Trạng từ

một chút

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今朝けさりた。
Sáng nay sương đã rơi.
早朝そうちょうがおりる。
Sương mù xuất hiện vào buổi sáng sớm.
あくがあった。
Có hiện tượng ốm nghén.
芝生しばふりている。
Sương đã đọng trên cỏ.
彼女かのじょはなせます。
Cô ấy có thể nói tiếng Nga.
しもこおったものだ。
Sương giá là sự đông đặc của sương.
くさにおりている。
Sương đã đọng lại trên lá cỏ.
かれもついに馬脚ばきゃくわした。
Cuối cùng anh ấy cũng lộ nguyên hình.
わたしあらわれていた。
Tôi đã ướt vì sương.
太陽たいようのぼると蒸発じょうはつした。
Sương mù đã bốc hơi khi mặt trời mọc.