霧深い [Vụ Thâm]

きりぶかい
きりふかい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

sương mù; mù sương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きりふかい。
Sương mù dày đặc.
ふかきりのせいで道路どうろえにくかった。
Do sương mù dày đặc nên đường đi khó nhìn.
わたしたちはロンドンでふかきり体験たいけんした。
Chúng tôi đã trải nghiệm sương mù dày đặc ở London.
やがて幽霊ゆうれいふかきりなかへとえていった。
Cuối cùng, bóng ma đã tan vào trong sương mù dày đặc.
きりふかかったので、あるいているひとたちの姿すがた見分みわけるのは困難こんなんだった。
Vì sương mù dày đặc, việc phân biệt hình dạng người đi bộ là khó khăn.