霜が降りる [Sương Hàng]

しもがおりる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

có sương giá; bị sương giá; trở nên có sương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆうべしもりた。
Tối qua đã có sương giá.
道路どうろしもりています。
Đường đã phủ sương giá.
くさしもりている。
Sương đã đọng trên cỏ.
今朝けさしもがたくさんりた。
Sáng nay sương giá nhiều lắm.
しもはやりたために作物さくもつはひどい災害さいがいけた。
Do sương giá xuống sớm, mùa màng đã bị thiệt hại nặng nề.
今夜こんやつよしもりると予想よそうされている。
Đêm nay dự báo sẽ có sương giá mạnh.