電解水 [Điện Giải Thủy]

でんかいすい

Danh từ chung

nước điện phân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

精密せいみつ機械きかいなどのじょきんには電解でんかいしたみず使つかわれています。
Nước điện phân được sử dụng để khử trùng các thiết bị chính xác.