電灯をつける [Điện Đăng]

電灯を点ける [Điện Đăng Điểm]

でんとうをつける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bật đèn điện; bật đèn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ルーシーは電灯でんとうのスイッチをつけた。
Lucy đã bật công tắc đèn.
懐中かいちゅう電灯でんとうをつけて、足元あしもとらしてくれた。
Cô ấy đã bật đèn pin chiếu sáng dưới chân.