電源車 [Điện Nguyên Xa]

でんげんしゃ

Danh từ chung

máy phát điện gắn trên xe (ví dụ: để quay phim, khẩn cấp, v.v.)

Danh từ chung

toa xe phát điện (ví dụ: cho điều hòa không khí trên tàu không điện)