電源を切る [Điện Nguyên Thiết]

でんげんをきる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

tắt nguồn

JP: 携帯けいたい電話でんわ電源でんげんるべきである。

VI: Nên tắt nguồn điện thoại di động.

Trái nghĩa: 電源を入れる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パソコンの電源でんげんらないよ。
Tôi không tắt nguồn máy tính.
携帯けいたい電源でんげんりました。
Tôi đã tắt nguồn điện thoại.
もうパソコンの電源でんげんったよ。
Tôi đã tắt nguồn máy tính rồi.
トムはパソコンの電源でんげんりました。
Tom đã tắt máy tính.
カメラの電源でんげんをおりください。
Hãy tắt nguồn máy ảnh.
携帯けいたい電源でんげんって、しまいなさい。
Tắt nguồn điện thoại và cất đi.
携帯けいたい電源でんげんをおりください。
Xin vui lòng tắt nguồn điện thoại di động.
携帯けいたい電源でんげんっといたほうがいいよ。
Tốt hơn hết là bạn nên tắt điện thoại di động.
回路かいろ調しらべるまえに、電源でんげんのスイッチをりなさい。
Trước khi kiểm tra mạch, hãy tắt công tắc điện.
いま、あなたがパソコンの電源でんげんれば、地球ちきゅう温暖おんだん防止ぼうし貢献こうけんできる。
Bây giờ nếu bạn tắt máy tính, bạn sẽ góp phần ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu.