電気炊飯器 [Điện Khí Xuy Phạn Khí]
でんきすいはんき
Danh từ chung
nồi cơm điện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは電気炊飯器を持ってます。
Tom có máy nấu cơm điện.