電気ストーブ [Điện Khí]

でんきストーブ

Danh từ chung

lò sưởi điện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ部屋へやあたらしい電気でんきストーブをけた。
Cô ấy đã lắp một chiếc lò sưởi điện mới trong phòng.
電気でんきストーブで部屋へやちゅうねつひろがった。
Máy sưởi điện làm ấm cả căn phòng.
わたしたちの電気でんきストーブはどこか故障こしょうしている。
Có vẻ như lò sưởi điện của chúng tôi đang bị hỏng.