電撃 [Điện Kích]
でんげき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000
Độ phổ biến từ: Top 23000
Danh từ chung
điện giật
Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
tấn công chớp nhoáng
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
đột ngột; gây sốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのショーは電撃的ヒットだった。
Buổi biểu diễn đó là một cú hit chói sáng.