電化 [Điện Hóa]

でんか
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

điện khí hóa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

主婦しゅふ余暇よか十分じゅっぷんてるようになったのも電化でんか製品せいひん賜物たまものである。
Bà nội trợ có thể có nhiều thời gian rảnh nhờ vào các thiết bị điện gia dụng.