電動自転車 [Điện Động Tự Chuyển Xa]

でんどうじてんしゃ

Danh từ chung

xe đạp điện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムね、電動でんどう自転車じてんしゃったのよ。
Tom đã mua một chiếc xe đạp điện.
トムは毎日まいにち電動でんどう自転車じてんしゃ通勤つうきんしてるんだよ。
Tom đi làm bằng xe đạp điện mỗi ngày đấy.
「おかえり。おそかったわね」「うん。いつも電動でんどう自転車じてんしゃいてくやつがバッテリーがれて自転車じてんしゃしてたから手伝てつだってた。電動でんどう自転車じてんしゃって、めっちゃおもいんだよ。びっくりした」「ふぅん。ところで、そのって、おんなおとこ?」「えっ」「なにでもない。そうやってこい芽生めばえるのかなっておもって」
"Chào mừng bạn trở về. Hôm nay bạn về muộn nhỉ." "Ừ. Thằng thường vượt qua tôi bằng xe đạp điện hôm nay hết pin nên tôi đã giúp đẩy xe nó. Xe đạp điện nặng lắm, tôi ngạc nhiên lắm." "Thật à. Nhưng mà, đó là con trai hay con gái?" "Ể?" "Không có gì. Tôi chỉ nghĩ không biết tình yêu có nảy sinh từ những tình huống như thế không."
「やっといた」「おかえり。すごいあせね」「うん。電動でんどう自転車じてんしゃってるやつされそうになったから、ちょっと頑張がんばってみた」「で、どうだったの?」「けた」
"Cuối cùng cũng đến nơi." "Chào mừng bạn trở về. Bạn đổ mồ hôi kinh khủng." "Ừ. Tôi suýt bị một thằng đi xe đạp điện vượt qua nên tôi đã cố gắng đạp nhanh hơn." "Và kết quả thế nào?" "Tôi thua."
電動でんどう自転車じてんしゃってるやつってずるいよな」「どうしたの?」「だって、こっちは一生懸命いっしょうけんめい汗水あせみずたらしていでるのに、すずしいかおしてほこったようによこいてくんだよ。めっちゃくやしい」
"Thằng nào đi xe đạp điện thật là gian lận nhỉ." "Có chuyện gì vậy?" "Vì tôi đang cố gắng đạp mà nó cứ thản nhiên vượt qua tôi như thể đang tự hào lắm ý. Thật là khó chịu."