電信 [Điện Tín]

でんしん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

điện báo

JP: 電信でんしん発明はつめいしたのはだれだかっていますか。

VI: Bạn có biết ai là người phát minh ra điện tín không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

文字もじ伝書鳩でんしょばと電信でんしん、そのおおくの方法ほうほうで、情報じょうほうはますますはやひとからひとへとつたえられるようになった。
Thông tin được truyền từ người này sang người khác ngày càng nhanh qua chữ viết, bồ câu, điện báo và nhiều phương thức khác.