雷に打たれた [Lôi Đả]
かみなりにうたれた
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
bị sét đánh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
病院にいるよ。雷に打たれたんだ。
Tôi đang ở bệnh viện, bị sét đánh đấy.
トムは海岸で雷に打たれて命を落とした。
Tom đã bị sét đánh chết trên bãi biển.
トムなんか雷に打たれて死ねばいいのに。
Giá mà Tom bị sét đánh chết.
トムは3回も雷に打たれたことがある。
Tom đã bị sét đánh ba lần.
この辺の意地悪婆さんが雷に打たれて頓死したらしい。まさに天罰覿面だとうちの母さんが言う。
Có vẻ như bà già ác ôn kia đã bị sét đánh chết ngay tại chỗ. Mẹ tôi nói đó chính là quả báo rõ ràng.