雷が鳴る [Lôi Minh]
かみなりがなる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
sấm sét
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雷が鳴ったよ。
Sấm đã nổ.
遠くで雷がゴロゴロ鳴ってるよ。
Sấm đang dội ở xa kia.
雷が鳴ってるの聞こえた?
Bạn có nghe thấy sấm không?
雷が鳴ると、雨が降り始めた。
Khi sấm sét, mưa bắt đầu rơi.
遠くで雷が鳴ったのが聞こえた。
Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.
雷が鳴ったら、どうすればいいのでしょうか。
Khi có sấm sét, tôi nên làm gì?
さらに悪いことに、激しく雷が鳴り始めた。
Thêm rắc rối nữa là sấm sét bắt đầu dữ dội.
雷が今にも落ちそうな激しい音でごろごろと鳴った。
Tiếng sấm sét ầm ầm như sắp đánh xuống.
雷怖いから鳴ってる間だけ誰かといたい。
Tôi sợ sấm sét, chỉ muốn có ai đó bên cạnh khi trời đang dông.
その日は嵐で、さらに悪いことには雷が鳴っていた。
Hôm đó có bão và tệ hơn nữa là có sấm sét.