雲中 [Vân Trung]
うんちゅう
Danh từ chung
trong mây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
太陽が雲の中へ入った。
Mặt trời đã đi vào trong mây.
飛行機は雲の中に見えなくなった。
Máy bay đã biến mất trong đám mây.
飛行機は上昇して雲の中に入っていった。
Máy bay đã bay lên và vào trong mây.