雪靴 [Tuyết Ngoa]
雪沓 [Tuyết Đạp]
雪ぐつ [Tuyết]
ゆきぐつ
Danh từ chung
📝 đặc biệt là 雪靴
giày tuyết
Danh từ chung
📝 đặc biệt là 雪沓
yuki-gutsu
giày tuyết truyền thống Nhật Bản làm từ rơm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これらの靴は深い雪の中を歩くのに適している。
Những đôi giày này thích hợp để đi trong tuyết dày.