雪面 [Tuyết Diện]
せつめん
Danh từ chung
bề mặt tuyết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
町が一面すっぽり雪をかぶった。
Thị trấn đã phủ kín một lớp tuyết dày.
地面は一面雪で覆われた。
Mặt đất phủ đầy tuyết.
雪はあたり一面に積もっていた。
Tuyết phủ khắp nơi.
地面は一面の雪に覆われていた。
Mặt đất đã được phủ một lớp tuyết.
その辺は全く消えてなくなったようにただ一面の雪だった。
Khu vực đó giống như tất cả đã biến mất, chỉ còn lại một mặt phẳng tuyết.