雪玉 [Tuyết Ngọc]

雪球 [Tuyết Cầu]

ゆきだま

Danh từ chung

quả cầu tuyết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはメアリーにゆきだまげた。
Tom đã ném bóng tuyết vào Mary.
メアリーはトムにゆきだまげた。
Mary đã ném bóng tuyết vào Tom.
子供こどもたちがおおきなゆきたまころがしていた。
Bọn trẻ đã lăn những quả bóng tuyết to.
トムとメアリーはたがいにゆきだまった。
Tom và Mary đã ném tuyết vào nhau.