雪中 [Tuyết Trung]

せっちゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

trong tuyết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちばんちゅうゆきだった。
Tuyết rơi suốt đêm.
彼女かのじょゆきなか凍死とうし寸前すんぜんだった。
Cô ấy suýt chết cóng trong tuyết.
一日ついたちちゅうゆきだったんだ。
Cả ngày hôm đó đều tuyết rơi.
ゆき1日ついたちちゅうつづいた。
Tuyết đã rơi suốt cả ngày.
ゆきなかみちまよってしまった。
Tôi đã lạc đường trong tuyết.
かれゆきなかみちまよった。
Anh ấy đã lạc đường trong tuyết.
ドライバーのおおくがゆきなかくるまてた。
Nhiều tài xế đã bỏ lại xe của họ trong tuyết.
一日ついたちちゅうゆきったんだ。
Cả ngày hôm đó đều tuyết rơi.
ゆきなかで、その白兎はくと姿すがたえなかった。
Trong tuyết, không thể nhìn thấy con thỏ trắng.
いちばんちゅうゆきっています。
Tuyết rơi suốt đêm.