雪かき [Tuyết]

雪掻き [Tuyết Tao]

雪搔き [Tuyết Trao]

ゆきかき

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

dọn tuyết; xúc tuyết

Danh từ chung

xẻng tuyết; máy xúc tuyết

JP: 昨日きのうわたしたちはとおりのゆきかきをした。

VI: Hôm qua chúng tôi đã dọn tuyết trên đường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

屋根やねゆきかきをしないとね。
Chúng ta cần phải dọn tuyết trên mái nhà.
ゆきかきは大変たいへんなんだよ。
Dọn tuyết thật là vất vả.
かれらは道路どうろゆきかきをした。
Họ đã dọn tuyết trên đường.
ゆきかきはいい運動うんどうになるよ。
Dọn tuyết là một bài tập thể dục tốt đấy.
トムはゆきかきをしてるよ。
Tom đang dọn tuyết.
ゆきかきだいきらい。
Ghét dọn tuyết quá.
トムはそとゆきかきしてるよ。
Tom đang dọn tuyết bên ngoài.
午前ごぜんちゅうずっとゆきかきしたんだ。
Tôi đã dành cả buổi sáng để xúc tuyết.
彼女かのじょゆきかきをするのを手伝てつだってくれた。
Cô ấy đã giúp đỡ tôi dọn tuyết.
わたし今朝けさ道路どうろゆきかきをしているときにすべってけがをしてしまった。
Sáng nay tôi đã trượt ngã và bị thương khi đang quét tuyết trên đường.