雨月 [Vũ Nguyệt]
うげつ
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
không thể thấy trăng (mùa thu hoạch) vì mưa
Danh từ chung
tháng năm âm lịch
🔗 皐月
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
6月は雨の多い月です。
Tháng 6 là tháng mưa nhiều.
4月のアメリカは、雨がよく降ります。
Tháng Tư ở Mỹ thường mưa nhiều.
ここブラジルでは、2月は雨が多いです。
Ở Brazil, tháng Hai thường có nhiều mưa.
6月の修学旅行で、雨が降らない方がおかしいよね。
Trong chuyến đi dã ngoại vào tháng Sáu, thật lạ nếu trời không mưa.