雨が上がる [Vũ Thượng]

雨があがる [Vũ]

あめがあがる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

ngừng mưa

JP: あめがあがったら散歩さんぽこう。

VI: Khi trời tạnh mưa, chúng ta hãy đi dạo.

🔗 上がる・あがる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あめはもうがったよ。
Mưa đã tạnh rồi đấy.
あめがったらぼくらはきます。
Khi mưa tạnh, chúng tôi sẽ đi.
あめがらないとおもうわ。
Tôi nghĩ trời sẽ không tạnh mưa đâu.
あめがったよ。散歩さんぽいこう。
Mưa đã tạnh rồi. Chúng ta đi dạo nhé.
あめはすぐにがるでしょうか」「すぐにはがらないとおもいます」
"Trời sẽ tạnh mưa sớm chứ?" "Tôi nghĩ là không tạnh sớm đâu."
あめがったよ。お散歩さんぽしようよ。
Mưa đã tạnh. Chúng ta đi dạo nhé.
あめがると、みちみずたまりができていた。
Khi mưa tạnh, đã có vũng nước trên đường.
あめがるまでここにてもいいですか?
Tôi có thể ở đây cho đến khi mưa tạnh được không?
あめがると、子供こどもたちは野球やきゅう再開さいかいした。
Mưa tạnh, các em nhỏ đã tiếp tục chơi bóng chày.
正午しょうごまでにはあめがってくれればなあと彼女かのじょおもった。
Cô ấy hy vọng trời sẽ tạnh trước trưa.