離合 [Ly Hợp]

りごう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

liên minh và chia rẽ; gặp gỡ và chia tay