集団生活 [Tập Đoàn Sinh Hoạt]
しゅうだんせいかつ
Danh từ chung
sống tập thể
JP: 集団生活を営む動物は全て、情報を交換したり秩序ある集団を維持するため何らかの伝達方法を持っている。
VI: Mọi loài động vật sống theo bầy đều có phương thức truyền thông nhất định để trao đổi thông tin và duy trì trật tự trong đàn.