集団主義 [Tập Đoàn Chủ Nghĩa]

しゅうだんしゅぎ

Danh từ chung

chủ nghĩa tập thể

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

集団しゅうだん主義しゅぎ社会しゃかいでは、集団しゅうだん欲求よっきゅう個人こじん欲求よっきゅうよりも強調きょうちょうされる。
Trong xã hội tập thể, nhu cầu của tập thể được nhấn mạnh hơn nhu cầu cá nhân.