集会参加 [Tập Hội Tam Gia]

しゅうかいさんか

Danh từ chung

tham gia cuộc họp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあに代理だいりとして集会しゅうかい参加さんかした。
Anh ấy đã tham dự cuộc họp thay mặt cho anh trai.
自分じぶんわりに、かれ息子むすこをその政治せいじ集会しゅうかい参加さんかさせた。
Thay vì tự mình đi, anh ấy đã để con trai tham gia cuộc họp chính trị đó.