隠し男 [Ẩn Nam]

かくしおとこ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

người tình bí mật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはそのおとこうのをおそれてかくした。
Cô ấy đã ẩn mình vì sợ gặp người đàn ông đó.
かれはそのおとこなにかくしていると想定そうていした。
Anh ấy đã cho rằng người đàn ông đó đang giấu giếm điều gì đó.