隠し持つ [Ẩn Trì]

かくしもつ

Động từ Godan - đuôi “tsu”Tha động từ

mang giấu

JP: あの会社かいしゃ社長しゃちょうふだかくっています。

VI: Giám đốc công ty đó có một lá bài tẩy trong tay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは書類しょるいカバンにどくりのビンをかくっていた。
Tom giấu một lọ độc trong cặp tài liệu.
きっと無罪むざいになるだけの決定的けっていてきふだかくっているにちがいない。
Chắc chắn anh ta đang giấu một lá bài quyết định để thoát tội.
人間にんげんこころむかしから数々かずかずたからかくっており、それはひそかに保持ほじされ、沈黙ちんもくのうちにふうまれている。
Tâm trí con người từ xưa đã ẩn chứa nhiều kho báu, được giữ kín và phong ấn trong im lặng.