際する [Tế]

さいする
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Động từ suru - nhóm đặc biệtTự động từ

đến; xảy ra

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

排便はいべんさい出血しゅっけつします。
Có chảy máu khi đại tiện.
退室たいしつさい消灯しょうとうしてください。
Khi rời phòng, vui lòng tắt đèn.
上京じょうきょうするさいにはまえもっておらせください。
Khi lên Tokyo, xin hãy báo trước cho tôi.
連絡れんらくされるさいは、日本語にほんごでも大丈夫だいじょうぶです。
Khi liên lạc, bạn có thể nói tiếng Nhật.
とおりを横切よこぎさいには、注意ちゅういしなければならない。
Khi băng qua đường, bạn phải cẩn thận.
このさい犯罪はんざい癒着ゆちゃく一掃いっそうすべきです。
Đây là lúc phải loại bỏ tội phạm và sự thông đồng.
危機ききさいにはあかランプが点灯てんとうする。
Khi có khủng hoảng, đèn đỏ sẽ bật.
火事かじさい119番ひゃくじゅうきゅうばん電話でんわしてください。
Khi xảy ra hỏa hoạn, hãy gọi số 119.
仕事しごとさいは、つねにネクタイを着用ちゃくようしますか?
Bạn có luôn đeo cà vạt khi làm việc không?
海外かいがい旅行りょこうするさいには、通常つうじょう、パスポートが必要ひつようである。
Khi đi du lịch nước ngoài, thông thường bạn sẽ cần có hộ chiếu.