階段を下りる [Giai Đoạn Hạ]
階段を降りる [Giai Đoạn Hàng]
かいだんをおりる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
xuống cầu thang
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は階段を駆け下りた。
Cô ấy đã chạy xuống cầu thang.
階段を下りるのがつらくてね。
Việc đi xuống cầu thang thật là khó khăn.
そんなに騒々しく階段を駆け下りるな。
Đừng chạy ầm ĩ xuống cầu thang như thế.
階段からおちると階下にすばやく下りてしまう。
Nếu bạn ngã từ cầu thang, bạn sẽ nhanh chóng xuống tới tầng dưới.
そんなにドタドタと階段を駆け下りないの。
Đừng chạy ầm ầm xuống cầu thang như thế.
電車に乗ろうとして階段を駆け下りたら、足がつっちゃって、階段の途中で座り込んでしまった。
Khi định lên tàu, tôi chạy xuống cầu thang thì bị vấp ngã và ngồi bệt giữa cầu thang.
それから服を着て、講義用のメモを手さげ鞄に詰め込み、階段を駆け下りた。
Sau đó, cô ấy mặc quần áo, nhét ghi chú bài giảng vào túi xách, và chạy xuống cầu thang.