階上 [Giai Thượng]
かいじょう
Danh từ chung
tầng trên; lầu trên
JP: グレースは階上の内線電話のところへ行く。
VI: Grace đi lên tầng trên để đến chỗ điện thoại nội bộ.
Trái nghĩa: 階下
Danh từ chung
đỉnh cầu thang
Trái nghĩa: 階下・かいか
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのかばんを階上に運びなさい。
Hãy mang cái túi đó lên lầu.
彼はドアを閉めて、階上にあがった。
Anh ấy đóng cửa và lên lầu.