陰で悪口を言う [Âm Ác Khẩu Ngôn]

かげでわるくちをいう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

nói xấu sau lưng

JP: ひとかげ悪口わるぐちうな。

VI: Đừng nói xấu người khác sau lưng họ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かげかれ悪口わるぐちうな。
Đừng nói xấu người khác sau lưng họ.
かげ他人たにん悪口わるぐちうべきでない。
Không nên nói xấu người khác sau lưng.
かげひと悪口わるぐちってはいけない。
Không được nói xấu người khác sau lưng.
かげひと悪口わるぐちってはならない。
Không nên nói xấu người khác sau lưng họ.
めんかってめるようなひとは、とかくかげ悪口わるぐちうものだ。
Những người hay khen ngợi trực tiếp thường có xu hướng nói xấu sau lưng.