除け [Trừ]

避け [Tị]

よけ

Danh từ dùng như hậu tốDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bảo vệ; thuốc đuổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはいつもけのおまもりをっている。
Cô ấy luôn mang theo bùa hộ mệnh chống ma quỷ.