限定用法 [Hạn Định Dụng Pháp]

げんていようほう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

hạn chế (sử dụng)

JP: 不定ふていことば形容詞けいようしてき用法ようほうには2種類しゅるいあり、①限定げんてい用法ようほう、②叙述じょじゅつ用法ようほう。②はもちろん主格しゅかく補語ほごです。

VI: Có hai loại cách sử dụng tính từ của động từ không xác định: ① cách sử dụng hạn định và ② cách sử dụng mô tả, trong đó ② là bổ ngữ chủ ngữ.