降海 [Hàng Hải]
こうかい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
bơi xuống biển
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その結果、雨が降れば、大量の表土、赤土、化学肥料、農薬が、海に流れだす。
Kết quả là, khi mưa xuống, lượng lớn đất bề mặt, đất đỏ, phân bón hóa học và thuốc trừ sâu trôi vào biển.