降り積もる [Hàng Tích]
ふりつもる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
rơi chất đống
JP: 雪がしんしんと降り積もる・・・オレの体に。
VI: Tuyết rơi dày đặc... trên cơ thể tôi.